Phương Văn Hòa

Năm sinh1959
Quê quánTân Đinh- Định Hóa- Bắc Thái
Ngày hy sinh 24/05/1978
Vị trí mộ Mộ 11, hàng 8, nt ấp ba, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051332]: Lietsi {Họ tên=Phương Văn Hòa, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=24/05/1978, Quê quán=Tân Đinh- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 11, hàng 8, nt ấp ba, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31755 (số thứ tự 1051332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phương Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phương Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Cự
  2. Mạc Văn Động
  3. Hoàng Khắc Đào
  4. Hoàng Xuân Đường
  5. Ngô Viết Dũng
  6. Ngô Sỹ Hưởng
  7. Cao Sơn Hải
  8. Lê Văn Hồng
  9. Nguyễn Bá Nhiễm
  10. Nguyễn Văn Sáng