Ngô Sỹ Hưởng

Năm sinh1957
Quê quánThan Lệ- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/05/1978
Vị trí mộ Mộ 16, hàng 4-nt 1D, Thạnh Tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051205]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sỹ Hưởng, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/05/1978, Quê quán=Than Lệ- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 16, hàng 4-nt 1D, Thạnh Tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31628 (số thứ tự 1051205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Cự
  2. Mạc Văn Động
  3. Hoàng Khắc Đào
  4. Hoàng Xuân Đường
  5. Ngô Viết Dũng
  6. Cao Sơn Hải
  7. Lê Văn Hồng
  8. Phương Văn Hòa
  9. Nguyễn Bá Nhiễm
  10. Nguyễn Văn Sáng