Phạm Anh Tới

Năm sinh1947
Quê quánHồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/3/1972
Nơi hy sinhPlei Ku
Vị trí mộ (51-14)08 Plei Ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050468]: Lietsi {Họ tên=Phạm Anh Tới, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26359, Quê quán=Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Ku, Vị trí mộ=(51-14)08 Plei Ku}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30891 (số thứ tự 1050468).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Anh Tới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Anh Tới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksor D jong
  2. A Nghê
  3. A kum
  4. Nguyễn Văn Thanh
  5. Nguyễn Công Chung
  6. Lương Hữu Phúc
  7. Đỗ Ngọc Yên
  8. Trịnh Văn Thức
  9. Đinh Hữu Sỹ
  10. Tô Xuân Định
  11. Phan Văn Công
  12. Nguyễn Cỗng Trung