Ksor D jong

Năm sinh1946
Quê quánBuôn ply ơi- Huyện 3- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 1/3/1972
Nơi hy sinhHuyện 3, Đăk Lăk
Vị trí mộ Cách E Na 700m, Huyện 3, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038975]: Lietsi {Họ tên=Ksor D jong, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26359, Quê quán=Buôn ply ơi- Huyện 3- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Cách E Na 700m, Huyện 3, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19398 (số thứ tự 1038975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ksor D jong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ksor D jong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Nghê
  2. A kum
  3. Nguyễn Văn Thanh
  4. Nguyễn Công Chung
  5. Lương Hữu Phúc
  6. Đỗ Ngọc Yên
  7. Trịnh Văn Thức
  8. Đinh Hữu Sỹ
  9. Tô Xuân Định
  10. Phạm Anh Tới
  11. Phan Văn Công
  12. Nguyễn Cỗng Trung