Bùi Hoa Nam

Năm sinh1946
Quê quánTân Trào- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 2/2/1973
Nơi hy sinhĐội điều trị 25
Vị trí mộ (01-61)02 09 ĐT25, khu T3 C02 H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050440]: Lietsi {Họ tên=Bùi Hoa Nam, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26697, Quê quán=Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 25, Vị trí mộ=(01-61)02 09 ĐT25, khu T3 C02 H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30863 (số thứ tự 1050440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Hoa Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Hoa Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 2/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Mah Hoct
  2. Nguyễn Văn Thiện
  3. Nguyễn Văn Bần
  4. Nguyễn Thanh Hoài
  5. Lê Xuân Liệu
  6. Phạm Văn Mộc
  7. Nguyễn Khắc Cần
  8. Phạm Thế Phái
  9. MạcVăn Thích
  10. Lã Văn Điệp
  11. Đặng Sơn Đông
  12. Đinh Văn Kỳ
  13. Nguyễn Hữu Quí
  14. Nguyễn Hữu Chiếm
  15. Lê Văn Cảo
  16. Dương Văn Khoa
  17. Nguyễn Văn Hòa
  18. Đặng Văn Dư
  19. Chu Văn Anh