Đặng Sơn Đông

Năm sinh1947
Quê quánHạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/2/1973
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043262]: Lietsi {Họ tên=Đặng Sơn Đông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26697, Quê quán=Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23685 (số thứ tự 1043262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Sơn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Sơn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 2/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Mah Hoct
  2. Nguyễn Văn Thiện
  3. Nguyễn Văn Bần
  4. Nguyễn Thanh Hoài
  5. Lê Xuân Liệu
  6. Phạm Văn Mộc
  7. Nguyễn Khắc Cần
  8. Phạm Thế Phái
  9. MạcVăn Thích
  10. Lã Văn Điệp
  11. Đinh Văn Kỳ
  12. Nguyễn Hữu Quí
  13. Nguyễn Hữu Chiếm
  14. Lê Văn Cảo
  15. Dương Văn Khoa
  16. Nguyễn Văn Hòa
  17. Đặng Văn Dư
  18. Chu Văn Anh
  19. Bùi Hoa Nam