Trần Văn Quá

Năm sinh1950
Quê quánTừ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/09/1972
Nơi hy sinhBàu Cạn, Plei Ku
Vị trí mộ (19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050389]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quá, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/09/1972, Quê quán=Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bàu Cạn, Plei Ku, Vị trí mộ=(19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30812 (số thứ tự 1050389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 19/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Hờn
  2. Nguyễn Khắc Hùng
  3. Bùi Ngọc Đáp
  4. Nguyễn Quang Chiến
  5. Đạng Quang Lìn
  6. Đinh Công Lợi
  7. Nguyễn Duy Tăng
  8. Trần Văn Hóa
  9. Trần Văn Khứu
  10. Nguyễn Trọng Lý
  11. Hoàng Hải Việt
  12. Nguyễn Hữu Khổng
  13. Hoàng Mạnh Thắng
  14. Bùi Ngọc Đáp
  15. Hà Quang Hán
  16. Trần Ngọc Nghiệp
  17. Phùng Văn Hờn