Trần Văn Khứu

Năm sinh1942
Quê quánThôn 2- Đông khê- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 19/09/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (32-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045968]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khứu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=19/09/1972, Quê quán=Thôn 2- Đông khê- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(32-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26391 (số thứ tự 1045968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khứu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khứu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 19/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Hờn
  2. Nguyễn Khắc Hùng
  3. Bùi Ngọc Đáp
  4. Nguyễn Quang Chiến
  5. Đạng Quang Lìn
  6. Đinh Công Lợi
  7. Nguyễn Duy Tăng
  8. Trần Văn Hóa
  9. Nguyễn Trọng Lý
  10. Hoàng Hải Việt
  11. Nguyễn Hữu Khổng
  12. Hoàng Mạnh Thắng
  13. Bùi Ngọc Đáp
  14. Hà Quang Hán
  15. Trần Ngọc Nghiệp
  16. Trần Văn Quá
  17. Phùng Văn Hờn