Vũ Văn Ninh

Năm sinh1954
Quê quánHiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/10/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (76-18)08 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050244]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Ninh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=21/10/1972, Quê quán=Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(76-18)08 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30667 (số thứ tự 1050244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rim sinh 1951 · Đê Hel- E5- Huyện 7- Gia Lai
  2. A Ram sinh 1953 · Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum
  3. A Vanh sinh 1949 · Tu Mơ Rông- Khu 5- H80- Kon Tum
  4. A Doi sinh 1947 · Làng Ri Mẹt- Xã Brông- H40- Kon Tum
  5. A Hương sinh 1947 · Đak Boóc- Đak Bang- H40- Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1953 · Đản Tràng- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình
  7. Lê Xuân Tràn sinh 1952 · Quang Hưng- Phù Cừ- Hỉa Hưng
  8. Lê Xuân Tràn Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Thận sinh 1948 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Vũ Ngọc Hoành sinh 1938 · Trà Lý- Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Vị sinh 1950 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Phùng Quang Thắng sinh 1952 · Hòa Bình- Y Can- Trấn Yên- Yên Bái
  13. Cao Văn Lẩn Nam Giang- Nam Ninh-
  14. Đặng Ngọc Lệ Vĩnh Yên- Bảo Yến-