A Vanh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tu Mơ Rông- Khu 5- H80- Kon Tum |
| Ngày hy sinh | 21/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Ban 2, Viện 10 |
| Vị trí mộ | (22-10)02 Ban 2 Viện 10 Tân Cảnh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039643]: Lietsi {Họ tên=A Vanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/10/1972, Quê quán=Tu Mơ Rông- Khu 5- H80- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 2, Viện 10, Vị trí mộ=(22-10)02 Ban 2 Viện 10 Tân Cảnh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20066 (số thứ tự 1039643).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Vanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Vanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 21/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Rim sinh 1951 · Đê Hel- E5- Huyện 7- Gia Lai
- A Ram sinh 1953 · Tăng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum
- A Doi sinh 1947 · Làng Ri Mẹt- Xã Brông- H40- Kon Tum
- A Hương sinh 1947 · Đak Boóc- Đak Bang- H40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1953 · Đản Tràng- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Xuân Tràn sinh 1952 · Quang Hưng- Phù Cừ- Hỉa Hưng
- Lê Xuân Tràn Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thận sinh 1948 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Ngọc Hoành sinh 1938 · Trà Lý- Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Vị sinh 1950 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Phùng Quang Thắng sinh 1952 · Hòa Bình- Y Can- Trấn Yên- Yên Bái
- Vũ Văn Ninh sinh 1954 · Hiệp Cường- Kim Động- Hải Hưng
- Cao Văn Lẩn Nam Giang- Nam Ninh-
- Đặng Ngọc Lệ Vĩnh Yên- Bảo Yến-