Lê Quang Đạo

Năm sinh1950
Quê quánDuyệt Lễ- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/2/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (88-40)07 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050221]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Đạo, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25603, Quê quán=Duyệt Lễ- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(88-40)07 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30644 (số thứ tự 1050221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Đạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Đạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Thêm
  2. Trần Quốc Toản
  3. Lê Hữu Đàn
  4. Nguyễn Chí Tuấn
  5. Lê Đình Thuần
  6. Nguyễn Văn Bích
  7. Hoàng Văn Quý
  8. Hà Ngọc Sơn
  9. Bùi Thế Như
  10. Đinh Tiến Hứa
  11. Nguyễn Mạnh Hùng
  12. Bùi Văn Ích