Trần Quốc Toản

Năm sinh1950
Quê quánHưng Đạo- Vũ Đông- Vũ Tiên- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/2/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (40-36)02 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035827]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Toản, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25603, Quê quán=Hưng Đạo- Vũ Đông- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(40-36)02 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16250 (số thứ tự 1035827).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Thêm
  2. Lê Hữu Đàn
  3. Nguyễn Chí Tuấn
  4. Lê Đình Thuần
  5. Nguyễn Văn Bích
  6. Hoàng Văn Quý
  7. Hà Ngọc Sơn
  8. Bùi Thế Như
  9. Đinh Tiến Hứa
  10. Nguyễn Mạnh Hùng
  11. Lê Quang Đạo
  12. Bùi Văn Ích