Nguyễn Xuân Khiết

Năm sinh1944
Quê quánHoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/8/1972
Nơi hy sinhCao điểm 700, tây Pô Cô
Vị trí mộ (78-11)07 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050158]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Khiết, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26516, Quê quán=Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 700, tây Pô Cô, Vị trí mộ=(78-11)07 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30581 (số thứ tự 1050158).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Khiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Khiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sửu
  2. Rah Lan Y Liêu
  3. Chươnh
  4. Siêu Tùn
  5. Rơ Lan Tin
  6. Siêu Roi
  7. Đồng Xuân Quyền
  8. A Dua
  9. Nguyễn Văn Am
  10. Vũ Xuân Bình
  11. Sầm Văn Chanh (Thanh)
  12. Vi Văn Trọng
  13. Phùng Văn Bích
  14. Trần Văn Soạn
  15. Phan Công Định
  16. Nguyễn Hữu Thanh
  17. Phạm Văn Soát
  18. Phạm Hưng Yên
  19. Mai Lâm Viên
  20. Nguyễn Thanh Uyên (Yên)
  21. Nguyễn Chí Chiều
  22. Lê Văn Thặng
  23. Vũ Văn Khánh
  24. Nguyễn Văn Anh
  25. Đỗ Ngọc Ninh
  26. Bùi Văn Kiểu