Lưu Quý Đông
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 14/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 1015, tây bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 4 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050150]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quý Đông, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=14/04/1972, Quê quán=Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1015, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 4 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30573 (số thứ tự 1050150).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quý Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Quý Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Thiêm Hoàn
- Lê Văn Phú
- Nguyễn Văn Sơn
- Lưu Xuân Xuyền
- Nguyễn Văn Khanh
- Nguyễn Xuân Tú
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Xuân Ninh
- Nguyễn Văn Nhã
- Đào Đăng Hải
- Vũ Ngọc Hiến
- Hà Văn Tự
- Phạm Quang Di
- Nguyễn Đức Hoàn
- Đào Trọng Khang
- Đào Trọng Khang
- Phạm Trung Thu
- Nguyễn Văn Hẳn
- Đặng Văn Soài (Soái)
- Phạm Văn Duệ
- Trần Thế Được
- Hoàng Văn Uy
- Hoàng Văn Huynh
- Hoàng Bình Vinh
- Đặng Quang Hùng
- Nguyễn Văn Viễn
- Lê Cao Hợp
- Nguyễn Văn Lân
- Nguyễn Quang Tung
- Hà Ngọc Khi
- Lại Đăng Ninh
- Phù Văn Chương
- Dương Đình Keo
- (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị
- Lưu Thế Kỳ
- Trần Ngọc Ban ( Bang )
- Nguyễn Văn Tu
- Lê Thanh Hiếu
- Nguyễn Văn Lộc
- Trần Phúc Yên
- Dương Viết Võ
- Nguyễn Phú Thịnh
- Nguyễn Văn Thụ
- Ngô Minh Đức
- Phạm Văn Nòng (Nông)
- Nguyễn Văn Kỷ
- Hoàng Văn Bảng
- Trần Thành Dự
- Nguyễn Xuân Chiến
- Nguyễn Điện Biện
- Trân Văn Đông
- Nguyễn Văn Lâm
- Trần Văn Chanh
- Lê Quang Mai