Nguyễn Văn Lân

Năm sinh1947
Quê quánBình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/04/1972
Nơi hy sinh1015 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (10-99)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042238]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=14/04/1972, Quê quán=Bình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1015 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(10-99)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22661 (số thứ tự 1042238).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Thiêm Hoàn
  2. Lê Văn Phú
  3. Nguyễn Văn Sơn
  4. Lưu Xuân Xuyền
  5. Nguyễn Văn Khanh
  6. Nguyễn Xuân Tú
  7. Nguyễn Thanh Bình
  8. Nguyễn Xuân Ninh
  9. Nguyễn Văn Nhã
  10. Đào Đăng Hải
  11. Vũ Ngọc Hiến
  12. Hà Văn Tự
  13. Phạm Quang Di
  14. Nguyễn Đức Hoàn
  15. Đào Trọng Khang
  16. Đào Trọng Khang
  17. Phạm Trung Thu
  18. Nguyễn Văn Hẳn
  19. Đặng Văn Soài (Soái)
  20. Phạm Văn Duệ
  21. Trần Thế Được
  22. Hoàng Văn Uy
  23. Hoàng Văn Huynh
  24. Hoàng Bình Vinh
  25. Đặng Quang Hùng
  26. Nguyễn Văn Viễn
  27. Lê Cao Hợp
  28. Nguyễn Quang Tung
  29. Hà Ngọc Khi
  30. Lại Đăng Ninh
  31. Phù Văn Chương
  32. Dương Đình Keo
  33. (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị
  34. Lưu Thế Kỳ
  35. Trần Ngọc Ban ( Bang )
  36. Nguyễn Văn Tu
  37. Lê Thanh Hiếu
  38. Nguyễn Văn Lộc
  39. Trần Phúc Yên
  40. Dương Viết Võ
  41. Nguyễn Phú Thịnh
  42. Nguyễn Văn Thụ
  43. Ngô Minh Đức
  44. Phạm Văn Nòng (Nông)
  45. Nguyễn Văn Kỷ
  46. Lưu Quý Đông
  47. Hoàng Văn Bảng
  48. Trần Thành Dự
  49. Nguyễn Xuân Chiến
  50. Nguyễn Điện Biện
  51. Trân Văn Đông
  52. Nguyễn Văn Lâm
  53. Trần Văn Chanh
  54. Lê Quang Mai