Trương Thiên Phần

Năm sinh1939
Quê quánNgọc Chi- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/6/1969
Nơi hy sinhCao điểm 804 Đức Lập
Vị trí mộ (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050117]: Lietsi {Họ tên=Trương Thiên Phần, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25366, Quê quán=Ngọc Chi- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 804 Đức Lập, Vị trí mộ=(77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30540 (số thứ tự 1050117).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thiên Phần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thiên Phần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 12/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hữu Ngọc
  2. Nguyễn Văn Phong
  3. Nguyễn Văn Thực
  4. Đinh Văn Nho
  5. Hoàng Đình Luân
  6. Lê Minh Tích
  7. Phùng Văn Thực
  8. Đỗ Đình Hùng
  9. Vũ Xuân Tỳ
  10. Bùi Văn Phấn
  11. Cao Đình Toản