Cao Đình Toản

Năm sinh1947
Quê quánHiệp Lực- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 12/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054994]: Lietsi {Họ tên=Cao Đình Toản, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25366, Quê quán=Hiệp Lực- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35417 (số thứ tự 1054994).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đình Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đình Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 12/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hữu Ngọc
  2. Nguyễn Văn Phong
  3. Nguyễn Văn Thực
  4. Đinh Văn Nho
  5. Hoàng Đình Luân
  6. Lê Minh Tích
  7. Phùng Văn Thực
  8. Đỗ Đình Hùng
  9. Vũ Xuân Tỳ
  10. Trương Thiên Phần
  11. Bùi Văn Phấn