Chu Văn Luân

Năm sinh1947
Quê quánYên Bồ- Phú Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/05/1970
Nơi hy sinhKho T19.C07
Vị trí mộ Bệnh xá C07 (BTNam 1968)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050028]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Luân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/05/1970, Quê quán=Yên Bồ- Phú Mỹ- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho T19.C07, Vị trí mộ=Bệnh xá C07 (BTNam 1968)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30451 (số thứ tự 1050028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Sính
  2. Nguyễn Xuân Mị
  3. Nguyễn Minh Hương
  4. Nguyễn Minh Hưng
  5. Phạm Minh Trình
  6. Võ Ngật
  7. Lê Minh Hải
  8. Nguyễn Văn Bơ
  9. Phạm Văn Thắng
  10. Lê Văn Bằng
  11. Vũ Hải Hiến
  12. Đặng Văn Hồ