Phạm Minh Trình

Năm sinh1945
Quê quánKim Đối- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 16/05/1970
Nơi hy sinhĐắk Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (66-42)02 quận Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035610]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Trình, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/05/1970, Quê quán=Kim Đối- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(66-42)02 quận Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16033 (số thứ tự 1035610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Sính
  2. Nguyễn Xuân Mị
  3. Nguyễn Minh Hương
  4. Nguyễn Minh Hưng
  5. Võ Ngật
  6. Lê Minh Hải
  7. Nguyễn Văn Bơ
  8. Phạm Văn Thắng
  9. Lê Văn Bằng
  10. Vũ Hải Hiến
  11. Đặng Văn Hồ
  12. Chu Văn Luân