Bùi Văn Thuận

Năm sinh1943
Quê quánQuảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/3/1970
Nơi hy sinhĐắk Xiêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049661]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thuận, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25631, Quê quán=Quảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30084 (số thứ tự 1049661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Hiên
  2. Nguyễn Văn Soạn
  3. Đinh Minh Khôi
  4. Nguyễn Văn Dân
  5. Nguyễn Văn Đi
  6. Nguyễn Thế Hải
  7. Nguyễn Công Sửu
  8. Nguyễn Văn Sin (Sim)
  9. Lê Trùng Mẫu
  10. Đoàn Đình Hồi
  11. Vũ Tiến Lẩy
  12. Lê Xuân Kiển
  13. Đặng Văn Nghi
  14. Thiều Văn Hưng
  15. Trần Minh Tính
  16. Dương Văn Cấn
  17. Ma Quang Đán
  18. Trần Văn Hành
  19. Cù Văn Hải
  20. Trần Như Đởn
  21. Tăng Tấn Mẹo
  22. Trần Quốc Bảo
  23. Bùi Văn Khánh