Trần Minh Tính
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Lạc- Kỳ Anh |
| Ngày hy sinh | 4/3/1970 |
| Nơi hy sinh | C02 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (20-61)06 Ta xẻng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036168]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Tính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25631, Quê quán=Kỳ Lạc- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C02 Kon Tum, Vị trí mộ=(20-61)06 Ta xẻng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16591 (số thứ tự 1036168).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Minh Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quang Hiên
- Nguyễn Văn Soạn
- Đinh Minh Khôi
- Nguyễn Văn Dân
- Nguyễn Văn Đi
- Nguyễn Thế Hải
- Nguyễn Công Sửu
- Nguyễn Văn Sin (Sim)
- Lê Trùng Mẫu
- Đoàn Đình Hồi
- Vũ Tiến Lẩy
- Lê Xuân Kiển
- Đặng Văn Nghi
- Thiều Văn Hưng
- Dương Văn Cấn
- Ma Quang Đán
- Trần Văn Hành
- Cù Văn Hải
- Trần Như Đởn
- Tăng Tấn Mẹo
- Trần Quốc Bảo
- Bùi Văn Thuận
- Bùi Văn Khánh