Lưu Văn Học

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/03/1975
Nơi hy sinhsân bay Hòa Bình Đắc Lắc
Vị trí mộ (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049571]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Học, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/03/1975, Quê quán=Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=sân bay Hòa Bình Đắc Lắc, Vị trí mộ=(02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29994 (số thứ tự 1049571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Thuật
  2. Nguyễn Văn Lợi
  3. Mông Văn Hải
  4. Lê Công Bổ
  5. Nguyễn Văn Hòa
  6. Lê Thanh Tợi
  7. Hoàng Hữu Thung
  8. Nguyễn Văn Phấn
  9. Nguyễn Văn Phương
  10. Trần Thế Quyên
  11. Bùi Văn Bình
  12. Hoàng Văn Thơm
  13. Nguyễn Hữu Thọ
  14. Trần Văn Đạt
  15. Nguyễn Văn Lý
  16. Lê Văn Thái
  17. Võ Ngọc Mâu
  18. Lê Tiến Đích
  19. Đỗ Văn Cư
  20. Phạm Văn Thành
  21. Phạm Khắc Mỵ
  22. Nguyễn Văn Vô
  23. Lê Sĩ Sô
  24. Nguyễn Văn Thời
  25. Lê Ngọc Lương
  26. Nguyễn Doãn Đen
  27. Ngô Văn Đức
  28. Dương Văn Thanh
  29. Trần Xuân Điệu
  30. Đào Quốc Đai
  31. Lê Anh Chén
  32. Ngụy Văn Sổng
  33. Đặng Anh Bắc
  34. Võ Ngọc Mậu
  35. Đào Quốc Oai
  36. Hoàng Văn Thắng
  37. Đỗ Xuân Cư
  38. Đỗ Xuân Tư
  39. Vũ Đức Hậu
  40. Trần Đức Trung