Trần Thế Quyên
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đô Hồng- Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 17/03/1975 |
| Nơi hy sinh | Ấp Hòa Bình Ban Mê Thuột |
| Vị trí mộ | 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048172]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Quyên, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/03/1975, Quê quán=Đô Hồng- Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Hòa Bình Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=992-828 Ban Mê Thuột 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28595 (số thứ tự 1048172).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Quyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thế Quyên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thanh Thuật
- Nguyễn Văn Lợi
- Mông Văn Hải
- Lê Công Bổ
- Nguyễn Văn Hòa
- Lê Thanh Tợi
- Hoàng Hữu Thung
- Nguyễn Văn Phấn
- Nguyễn Văn Phương
- Bùi Văn Bình
- Hoàng Văn Thơm
- Nguyễn Hữu Thọ
- Trần Văn Đạt
- Nguyễn Văn Lý
- Lê Văn Thái
- Võ Ngọc Mâu
- Lê Tiến Đích
- Đỗ Văn Cư
- Phạm Văn Thành
- Phạm Khắc Mỵ
- Nguyễn Văn Vô
- Lê Sĩ Sô
- Nguyễn Văn Thời
- Lê Ngọc Lương
- Nguyễn Doãn Đen
- Ngô Văn Đức
- Dương Văn Thanh
- Trần Xuân Điệu
- Đào Quốc Đai
- Lê Anh Chén
- Ngụy Văn Sổng
- Lưu Văn Học
- Đặng Anh Bắc
- Võ Ngọc Mậu
- Đào Quốc Oai
- Hoàng Văn Thắng
- Đỗ Xuân Cư
- Đỗ Xuân Tư
- Vũ Đức Hậu
- Trần Đức Trung