Lưu Đình Thiều

Năm sinh1944
Quê quánQuang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/03/1975
Nơi hy sinhthị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc
Vị trí mộ (03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049556]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Thiều, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/03/1975, Quê quán=Quang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29979 (số thứ tự 1049556).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Thiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 22/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Thường
  2. Nguyễn Huy Cải
  3. Nguyễn Thanh Hải
  4. Nguyễn Trường Kỳ
  5. Lương Văn Chương
  6. Lù Giống Thào
  7. Hoàng Quang Mận
  8. Mai Trung Sưu
  9. Vũ Ngọc Tiến
  10. Vũ Bảo Diệp
  11. Nguyễn Mạnh Dũng
  12. Bùi Văn Bàng
  13. Đặng Phong Danh
  14. Trần Văn Tài
  15. La Văn Đoàn
  16. Lê Trung Thu
  17. Nguyễn Thanh Vịnh
  18. Vũ Anh Đốc
  19. La VănThọ
  20. Đào Trọng Bích