Lê Trung Thu

Năm sinh1953
Quê quánTây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/03/1975
Nơi hy sinhPhẩu F10
Vị trí mộ Phẩu F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049553]: Lietsi {Họ tên=Lê Trung Thu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/03/1975, Quê quán=Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẩu F10, Vị trí mộ=Phẩu F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29976 (số thứ tự 1049553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trung Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trung Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 22/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Thường
  2. Nguyễn Huy Cải
  3. Nguyễn Thanh Hải
  4. Nguyễn Trường Kỳ
  5. Lương Văn Chương
  6. Lù Giống Thào
  7. Hoàng Quang Mận
  8. Mai Trung Sưu
  9. Vũ Ngọc Tiến
  10. Vũ Bảo Diệp
  11. Nguyễn Mạnh Dũng
  12. Bùi Văn Bàng
  13. Đặng Phong Danh
  14. Trần Văn Tài
  15. La Văn Đoàn
  16. Lưu Đình Thiều
  17. Nguyễn Thanh Vịnh
  18. Vũ Anh Đốc
  19. La VănThọ
  20. Đào Trọng Bích