Hoàng Dương Chiến

Năm sinh1952
Quê quánBích Trang- Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/9/1975
Nơi hy sinhđồi 804 Đức Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049546]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Dương Chiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27640, Quê quán=Bích Trang- Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 804 Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=(80-72)03 Đức Lập Quảng Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29969 (số thứ tự 1049546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Dương Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Lạc
  2. Nguyễn Phương Đông
  3. Trương Văn Ngọc
  4. Nguyễn Văn Chất
  5. Hoàng Văn Long
  6. Đỗ Văn Vĩnh
  7. Nguyễn Văn Na
  8. Tô Xuân Điều
  9. Phạm Văn Chải
  10. Đoàn Xuân Lưu
  11. Vũ Xuân Ninh
  12. Nguyễn Văn Sắc
  13. Nguyễn Văn Toản
  14. Phạm Đức Thắng
  15. Ngô Văn Bình
  16. Phạm Hồng Cầm
  17. Hà Văn Hoàn
  18. Nguyễn Hữu Luật
  19. Nguyễn Văn Vân
  20. Vũ Khắc Định
  21. Nguyễn Xuân Hòa
  22. Đàm Văn Phú
  23. Nguyễn Hải Đăng
  24. Bùi Tiến Kim
  25. Nông Trấn Anh
  26. Nguyễn Văn Dũng
  27. Nguyễn Tiến Vũ
  28. Trần Ngọc Trân
  29. Nguyễn Văn Tiến
  30. Ngô Bá Ninh
  31. Ngô Bá Sinh
  32. Đoàn Tiến Kim
  33. Nguyễn Văn Thọ
  34. Trương Đình Ngọc
  35. Phan Văn Chài
  36. Nguyễn Văn Bảng
  37. Trương Tuấn Hiếu
  38. Lục Văn Nọi
  39. Đinh Văn Thực
  40. Cao Viết Hùng