Nguyễn Phương Đông
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 3/9/1975 |
| Nơi hy sinh | Quận Đức Lập, Quảng Đức |
| Vị trí mộ | (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044333]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phương Đông, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27640, Quê quán=Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=(86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24756 (số thứ tự 1044333).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phương Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phương Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 3/9/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Thanh Lạc
- Trương Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Chất
- Hoàng Văn Long
- Đỗ Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Na
- Tô Xuân Điều
- Phạm Văn Chải
- Đoàn Xuân Lưu
- Vũ Xuân Ninh
- Nguyễn Văn Sắc
- Nguyễn Văn Toản
- Phạm Đức Thắng
- Ngô Văn Bình
- Phạm Hồng Cầm
- Hà Văn Hoàn
- Nguyễn Hữu Luật
- Nguyễn Văn Vân
- Vũ Khắc Định
- Nguyễn Xuân Hòa
- Đàm Văn Phú
- Nguyễn Hải Đăng
- Bùi Tiến Kim
- Nông Trấn Anh
- Hoàng Dương Chiến
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Tiến Vũ
- Trần Ngọc Trân
- Nguyễn Văn Tiến
- Ngô Bá Ninh
- Ngô Bá Sinh
- Đoàn Tiến Kim
- Nguyễn Văn Thọ
- Trương Đình Ngọc
- Phan Văn Chài
- Nguyễn Văn Bảng
- Trương Tuấn Hiếu
- Lục Văn Nọi
- Đinh Văn Thực
- Cao Viết Hùng