Hoàng Văn Thiếm

Năm sinh1955
Quê quánLũng Guồng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 14/03/1975
Nơi hy sinhĐường 21B, Đắc Lắc
Vị trí mộ (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049410]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thiếm, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=14/03/1975, Quê quán=Lũng Guồng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21B, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29833 (số thứ tự 1049410).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khánh
  2. Đào Doãn sỹ
  3. Nguyễn Ngọc Chúc
  4. Nguyễn Xuân Sầm
  5. Trần Huy Tưởng
  6. Vũ Xuân Ngoan
  7. Nguyễn Văn Quì
  8. Nguyễn Ngọc Cường
  9. Phạm Văn Kiểm
  10. Nguyễn Cửu Long
  11. Nguyễn Văn Ngọc
  12. Mai Văn Chính
  13. Phạm Thế Quang
  14. Mai Quang Vinh
  15. Dương Huệ
  16. Trần Văn Ngọc
  17. Nguyễn Chí Lai
  18. Cù Văn Nghị
  19. Lê Đình Lộc
  20. Lê Văn Quyền
  21. Hoàng Xuân Bong
  22. Tống Hồng Điệp
  23. Hoàng Tam Nhân
  24. Đinh Cao Xuân
  25. Phạm Thế Thiện
  26. Trần Xuân Hòa
  27. Ngô Hồng Điều
  28. Đào Văn Toan
  29. Nguyễn Xuân Tỵ
  30. Trần Văn Thuật
  31. Nguyễn Mạnh Phượng
  32. Nguyễn Thế Vinh
  33. Trần Đức Tuấn
  34. Hồ Đức Bẩy
  35. Bùi Văn Ngất
  36. Bùi Văn Nhẻn
  37. Bùi Văn Rưng
  38. Phùng Đức Ngoản
  39. Nguyễn Xuân Hinh
  40. Nguyễn Hồng Xim
  41. Nguyễn Văn Tân
  42. Hà Văn Tài
  43. Nguyễn Ngọc Thuyên
  44. Nguyễn Khắc Truyền
  45. Vũ Văn Chiến
  46. Nguyễn Quốc Hùng
  47. Hà Văn Tiến
  48. Nguyễn Gia Thinh
  49. Trần Quang Tạo
  50. Nguyễn Ngọc Lý
  51. Nguyễn Phúc Nhẹn
  52. Lê Văn Thập
  53. Hoàng Văn Bồng
  54. Ngô Trọng Mến
  55. Nguyễn Văn Kiểm
  56. Từ Huy Tưởng
  57. Phạm Văn Thành