Phạm Thế Thiện

Năm sinh1949
Quê quánDương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 14/03/1975
Nơi hy sinhThị Xã Ban Mê Thuột
Vị trí mộ Mộ13 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50003

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048134]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Thiện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/03/1975, Quê quán=Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Mộ13 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50003}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28557 (số thứ tự 1048134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khánh
  2. Đào Doãn sỹ
  3. Nguyễn Ngọc Chúc
  4. Nguyễn Xuân Sầm
  5. Trần Huy Tưởng
  6. Vũ Xuân Ngoan
  7. Nguyễn Văn Quì
  8. Nguyễn Ngọc Cường
  9. Phạm Văn Kiểm
  10. Nguyễn Cửu Long
  11. Nguyễn Văn Ngọc
  12. Mai Văn Chính
  13. Phạm Thế Quang
  14. Mai Quang Vinh
  15. Dương Huệ
  16. Trần Văn Ngọc
  17. Nguyễn Chí Lai
  18. Cù Văn Nghị
  19. Lê Đình Lộc
  20. Lê Văn Quyền
  21. Hoàng Xuân Bong
  22. Tống Hồng Điệp
  23. Hoàng Tam Nhân
  24. Đinh Cao Xuân
  25. Trần Xuân Hòa
  26. Ngô Hồng Điều
  27. Đào Văn Toan
  28. Nguyễn Xuân Tỵ
  29. Trần Văn Thuật
  30. Nguyễn Mạnh Phượng
  31. Nguyễn Thế Vinh
  32. Trần Đức Tuấn
  33. Hồ Đức Bẩy
  34. Bùi Văn Ngất
  35. Bùi Văn Nhẻn
  36. Bùi Văn Rưng
  37. Phùng Đức Ngoản
  38. Nguyễn Xuân Hinh
  39. Nguyễn Hồng Xim
  40. Nguyễn Văn Tân
  41. Hà Văn Tài
  42. Nguyễn Ngọc Thuyên
  43. Nguyễn Khắc Truyền
  44. Vũ Văn Chiến
  45. Nguyễn Quốc Hùng
  46. Hà Văn Tiến
  47. Nguyễn Gia Thinh
  48. Trần Quang Tạo
  49. Hoàng Văn Thiếm
  50. Nguyễn Ngọc Lý
  51. Nguyễn Phúc Nhẹn
  52. Lê Văn Thập
  53. Hoàng Văn Bồng
  54. Ngô Trọng Mến
  55. Nguyễn Văn Kiểm
  56. Từ Huy Tưởng
  57. Phạm Văn Thành