Hoàng Văn Quyết

Năm sinh1956
Quê quánHưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 31/03/1975
Nơi hy sinhĐèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Vị trí mộ (96-63)04 Khánh Dương 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049408]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Quyết, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=31/03/1975, Quê quán=Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(96-63)04 Khánh Dương 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29831 (số thứ tự 1049408).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lục
  2. Nguyễn Văn Bảy
  3. Nguyễn Chí Độ
  4. Đinh Xuân Lượng
  5. Ngô Dương Cường
  6. Lê Việt
  7. Chu Văn Hiếu
  8. Nguyễn Xuân Phú
  9. Lê Văn Tê
  10. Phùng Đức Toàn
  11. Hà Quang Sáu
  12. Nguyễn Ngọc Bảo
  13. Hán Hữu Nức
  14. Kiều Việt Hồng
  15. Nguyễn Hồng Hà
  16. Phan Thanh Hùng
  17. Nguyễn Văn Tiến
  18. Bùi Quang Trung
  19. Nguyễn Kim Vinh
  20. Trần Duy Huấn
  21. Triệu Văn Hột
  22. Hoàng Văn Cự
  23. Hoàng Văn Kinh
  24. Nguyễn Văn Phẩm
  25. Phạm Văn Dựng
  26. Nguyễn Thế Hòa
  27. Lý Văn Hòa
  28. Nguyễn Văn Thành
  29. Lương Bá Hải
  30. Trần Quý Báu
  31. Nguyễn Văn Tịnh
  32. Ngô Dương Tường