Đinh Xuân Lượng
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Nội xén- Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 31/03/1975 |
| Nơi hy sinh | Tuy Hòa, Thị Xã Phú Yên |
| Vị trí mộ | (14-36)04 mảnh Đồng Cam Hiếu Xương mộ 11 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044405]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Lượng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=31/03/1975, Quê quán=Nội xén- Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tuy Hòa, Thị Xã Phú Yên, Vị trí mộ=(14-36)04 mảnh Đồng Cam Hiếu Xương mộ 11 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24828 (số thứ tự 1044405).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Xuân Lượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Lục
- Nguyễn Văn Bảy
- Nguyễn Chí Độ
- Ngô Dương Cường
- Lê Việt
- Chu Văn Hiếu
- Nguyễn Xuân Phú
- Lê Văn Tê
- Phùng Đức Toàn
- Hà Quang Sáu
- Nguyễn Ngọc Bảo
- Hán Hữu Nức
- Kiều Việt Hồng
- Nguyễn Hồng Hà
- Phan Thanh Hùng
- Nguyễn Văn Tiến
- Bùi Quang Trung
- Nguyễn Kim Vinh
- Trần Duy Huấn
- Triệu Văn Hột
- Hoàng Văn Cự
- Hoàng Văn Kinh
- Nguyễn Văn Phẩm
- Hoàng Văn Quyết
- Phạm Văn Dựng
- Nguyễn Thế Hòa
- Lý Văn Hòa
- Nguyễn Văn Thành
- Lương Bá Hải
- Trần Quý Báu
- Nguyễn Văn Tịnh
- Ngô Dương Tường