Nguyễn Văn Thắng

Năm sinh1951
Quê quánĐại Lạc- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/06/1972
Nơi hy sinhLàng Te, Gia Lai
Vị trí mộ (70-13)05 09 Plây Me

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048795]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thắng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Đại Lạc- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Te, Gia Lai, Vị trí mộ=(70-13)05 09 Plây Me}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29218 (số thứ tự 1048795).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Chí Việt sinh 1953 · Hà Hiên- Chợ Rã
  2. Trần Đình Trọng sinh 1949 · Vọng Danh- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Đoàn Quang Khải sinh 1951 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Lục Danh Pó sinh 1944 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  5. Nguyễn Bá Tốn sinh 1949 · Chính Hạ- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Xuân Hải sinh 1952 · Tiền Ngoài- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Trịnh Xuân Phượng sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc
  8. Thái Bá Nhâm sinh 1952 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  9. Lương Ngọc Chắn sinh 1954 · Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  10. Lê Thanh Việt sinh 1954 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng- Quảng Ninh
  11. Phạm Hồng Thắng sinh 1945 · Lại Vi- Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Nông Quốc Bảo (Pảo) sinh 1950 · Trùng Khánh- Na Hang
  13. Đoàn Quang Khải sinh 1952 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Định
  14. Hà Xuân Cảnh sinh 1951 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Xuân Tần sinh 1952 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
  16. Phạm Sĩ Liệt sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
  17. Vũ Đình Cộng sinh 1953 · Bá Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  18. Phạm Văn Tuân sinh 1953 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  19. Vũ Minh Khang sinh 1948 · Vân An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Trường sinh 1952 · Xuân Mang (Xuân Quan)- Văn Giang- Hải Hưng
  21. Phạm Văn Phái sinh 1953 · An Lễ- Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà
  22. Nhữ Văn Kháng sinh 1952 · Đại kênh- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà
  23. Ông Văn Quang sinh 1953 · An Gạo- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc
  24. Vũ Quốc Sách sinh 1952 · Xóm Trúc- Hương Sơn- Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  25. Lê Minh Lễ sinh 1953 · Chiêm Khê- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  26. Trần Trọng Hòa sinh 1950 · Quang Tân- Vinh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An
  27. Nguyễn Viết Sâm sinh 1950 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
  28. Trịnh Đình Báu sinh 1946 · Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  29. Đậu Tam Tập sinh 1944 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  30. Phạm Viết Dung sinh 1953 · Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây
  31. Vũ Văn Tiến sinh 1952 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
  32. Hoàng Chí Việt sinh 1953 · Hà Hiên- Chợ Dã- Bắc Thái
  33. Nguyễn Ngũ Tòng sinh 1952 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình