Hoàng Chí Việt
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Hiên- Chợ Rã |
| Ngày hy sinh | 24/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Kontum |
| Vị trí mộ | (79-11)02 nghĩa trang C24 m1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038486]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Chí Việt, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Hà Hiên- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kontum, Vị trí mộ=(79-11)02 nghĩa trang C24 m1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18909 (số thứ tự 1038486).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Chí Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Chí Việt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Trọng sinh 1949 · Vọng Danh- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
- Đoàn Quang Khải sinh 1951 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
- Lục Danh Pó sinh 1944 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Bá Tốn sinh 1949 · Chính Hạ- Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hải sinh 1952 · Tiền Ngoài- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trịnh Xuân Phượng sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc
- Thái Bá Nhâm sinh 1952 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Lương Ngọc Chắn sinh 1954 · Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Lê Thanh Việt sinh 1954 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng- Quảng Ninh
- Phạm Hồng Thắng sinh 1945 · Lại Vi- Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình
- Nông Quốc Bảo (Pảo) sinh 1950 · Trùng Khánh- Na Hang
- Đoàn Quang Khải sinh 1952 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Định
- Hà Xuân Cảnh sinh 1951 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tần sinh 1952 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
- Phạm Sĩ Liệt sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
- Vũ Đình Cộng sinh 1953 · Bá Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Tuân sinh 1953 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Vũ Minh Khang sinh 1948 · Vân An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Trường sinh 1952 · Xuân Mang (Xuân Quan)- Văn Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Phái sinh 1953 · An Lễ- Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà
- Nhữ Văn Kháng sinh 1952 · Đại kênh- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà
- Ông Văn Quang sinh 1953 · An Gạo- Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hà Bắc
- Vũ Quốc Sách sinh 1952 · Xóm Trúc- Hương Sơn- Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Lê Minh Lễ sinh 1953 · Chiêm Khê- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Trọng Hòa sinh 1950 · Quang Tân- Vinh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An
- Nguyễn Viết Sâm sinh 1950 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
- Trịnh Đình Báu sinh 1946 · Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Đậu Tam Tập sinh 1944 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1951 · Đại Lạc- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Phạm Viết Dung sinh 1953 · Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây
- Vũ Văn Tiến sinh 1952 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
- Hoàng Chí Việt sinh 1953 · Hà Hiên- Chợ Dã- Bắc Thái
- Nguyễn Ngũ Tòng sinh 1952 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình