Hà Quyết Thắng

Năm sinh1947
Quê quánLương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (76-23)09 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048717]: Lietsi {Họ tên=Hà Quyết Thắng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(76-23)09 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29140 (số thứ tự 1048717).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Tĩnh
  2. Bùi Văn Tỵ
  3. Nguyễn Viết Phong
  4. Nguyễn Ngọc Loan
  5. Bùi Tiến Tiêu
  6. Lê Đình Hợi
  7. Nguyễn Trọng Hạ
  8. Tống Văn Khởi
  9. Chu Văn Mật
  10. Hoàng Văn Sình
  11. Chu Thành Bắc
  12. Vũ Đình Trùy
  13. Lê Bá Hải
  14. Phạm Thanh Hưng
  15. Hà Văn Tút ( Hà Văn Tút)
  16. Đậu Xuân Thành
  17. Đường Ngọc Hà
  18. Vũ Văn Thám
  19. Nguyễn Đức Điền