Chu Thành Bắc

Năm sinh1950
Quê quánChâm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 27/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKrông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045665]: Lietsi {Họ tên=Chu Thành Bắc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27/10/1972, Quê quán=Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Krông, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26088 (số thứ tự 1045665).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thành Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Thành Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 27/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Tĩnh
  2. Bùi Văn Tỵ
  3. Nguyễn Viết Phong
  4. Nguyễn Ngọc Loan
  5. Bùi Tiến Tiêu
  6. Lê Đình Hợi
  7. Nguyễn Trọng Hạ
  8. Tống Văn Khởi
  9. Chu Văn Mật
  10. Hoàng Văn Sình
  11. Vũ Đình Trùy
  12. Lê Bá Hải
  13. Phạm Thanh Hưng
  14. Hà Văn Tút ( Hà Văn Tút)
  15. Đậu Xuân Thành
  16. Đường Ngọc Hà
  17. Hà Quyết Thắng
  18. Vũ Văn Thám
  19. Nguyễn Đức Điền