Phạm Văn Hùng

Năm sinh1951
Quê quánXuân Ứng- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/01/1973
Nơi hy sinhKon trang loi, Bắc Kon tum
Vị trí mộ (04-12)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048585]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hùng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/01/1973, Quê quán=Xuân Ứng- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon trang loi, Bắc Kon tum, Vị trí mộ=(04-12)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29008 (số thứ tự 1048585).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh
  2. Ngụy Giang Đông
  3. Phạm Văn Mô
  4. Ngô Xuân Đạo
  5. Hoàng Văn Chi
  6. Lê Trung Xuân
  7. Lê Trung Quân
  8. Đinh Văn Cửu
  9. Hán Văn Đại
  10. Hà Văn Hoàn
  11. Ngô Quang Ngọc
  12. Nguyễn Đức Hồng
  13. Nguyễn Đình Hồng
  14. Nguyễn Minh Sơn
  15. Nguyễn Văn Luận
  16. Trinh Văn Hậu
  17. Vương Đình Dung
  18. Nguyễn Văn Hiền
  19. Nguyễn Văn Quỳnh