Nguyễn Đức Hồng

Năm sinh1951
Quê quánLiên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/01/1973
Nơi hy sinhGần bản Hà Woong, Kơ Tu
Vị trí mộ (10-99)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046213]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hồng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/01/1973, Quê quán=Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần bản Hà Woong, Kơ Tu, Vị trí mộ=(10-99)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26636 (số thứ tự 1046213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Quỳnh
  2. Ngụy Giang Đông
  3. Phạm Văn Mô
  4. Ngô Xuân Đạo
  5. Hoàng Văn Chi
  6. Lê Trung Xuân
  7. Lê Trung Quân
  8. Đinh Văn Cửu
  9. Hán Văn Đại
  10. Hà Văn Hoàn
  11. Ngô Quang Ngọc
  12. Nguyễn Đình Hồng
  13. Nguyễn Minh Sơn
  14. Nguyễn Văn Luận
  15. Trinh Văn Hậu
  16. Phạm Văn Hùng
  17. Vương Đình Dung
  18. Nguyễn Văn Hiền
  19. Nguyễn Văn Quỳnh