Hoàng Quốc Kỳ

Năm sinh1952
Quê quánĐoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/9/1972
Nơi hy sinhĐắk Tô, Kon tum
Vị trí mộ (05-25)04 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048578]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quốc Kỳ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26553, Quê quán=Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Kon tum, Vị trí mộ=(05-25)04 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29001 (số thứ tự 1048578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quốc Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quốc Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thứ
  2. Đinh Công Tâm
  3. Mô Lô Bi
  4. A Diu
  5. Đặng Văn Cuông
  6. Nguyễn Tài Biên
  7. Đinh Công Chấn
  8. Quách Văn Liên
  9. Phạm Ngọc Chuân
  10. Nguyễn Văn Tục
  11. Phạm Văn Chứ
  12. Nguyễn Ngọc Sơn
  13. Nguyễn Văn Thái
  14. Nguyễn Quang Tiến
  15. Nguyễn Bá Nhung
  16. Đặng Văn Diền
  17. Phùng Văn Bẩy