Mô Lô Bi

Năm sinh1944
Quê quánBuôn Súc- Huyện 1- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 11/9/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn Gà, Huyện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038960]: Lietsi {Họ tên=Mô Lô Bi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26553, Quê quán=Buôn Súc- Huyện 1- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gà, Huyện 1, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19383 (số thứ tự 1038960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mô Lô Bi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mô Lô Bi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thứ
  2. Đinh Công Tâm
  3. A Diu
  4. Đặng Văn Cuông
  5. Nguyễn Tài Biên
  6. Đinh Công Chấn
  7. Quách Văn Liên
  8. Phạm Ngọc Chuân
  9. Nguyễn Văn Tục
  10. Phạm Văn Chứ
  11. Nguyễn Ngọc Sơn
  12. Nguyễn Văn Thái
  13. Nguyễn Quang Tiến
  14. Nguyễn Bá Nhung
  15. Hoàng Quốc Kỳ
  16. Đặng Văn Diền
  17. Phùng Văn Bẩy