Phạm Danh Thắng

Năm sinh1953
Quê quánTân Long- Hưng Thành- Thị Xã
Ngày hy sinh 14/11/1972
Nơi hy sinhNgã ba, Con Lon
Vị trí mộ (26-94)05 mảnh Lệ thanh Mộ 10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048376]: Lietsi {Họ tên=Phạm Danh Thắng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/11/1972, Quê quán=Tân Long- Hưng Thành- Thị Xã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba, Con Lon, Vị trí mộ=(26-94)05 mảnh Lệ thanh Mộ 10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28799 (số thứ tự 1048376).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Danh Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Danh Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Xuân Tiền
  2. Trần Trọng Kim
  3. Bùi Văn Mạng
  4. Phan Gia Định
  5. Đinh Văn Thú
  6. Mai Xuân Dục
  7. Trần Văn Phong
  8. Phạm Văn Nho
  9. Nguyễn Luân Lún
  10. Bùi Huy Nông (Minh Nông)
  11. Lê Xuân Sinh
  12. Trần Xuân Tịnh
  13. Nguyễn Văn Nhân
  14. Bùi Xuân Mạng
  15. Đặng Đức Toàn