Mai Xuân Dục

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Sơn- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 14/11/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040980]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Dục, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/11/1972, Quê quán=Quảng Sơn- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21403 (số thứ tự 1040980).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Xuân Tiền
  2. Trần Trọng Kim
  3. Bùi Văn Mạng
  4. Phan Gia Định
  5. Đinh Văn Thú
  6. Trần Văn Phong
  7. Phạm Văn Nho
  8. Nguyễn Luân Lún
  9. Bùi Huy Nông (Minh Nông)
  10. Lê Xuân Sinh
  11. Trần Xuân Tịnh
  12. Phạm Danh Thắng
  13. Nguyễn Văn Nhân
  14. Bùi Xuân Mạng
  15. Đặng Đức Toàn