Triệu Liên Hiệp

Năm sinh1942
Quê quánĐức Hinh- Xuân Mai- Văn Quan
Ngày hy sinh 2/8/1974
Nơi hy sinhLàng dè chi, H4, Gia Lai
Vị trí mộ (37-03)09 NTD1 Mộ 15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048331]: Lietsi {Họ tên=Triệu Liên Hiệp, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27243, Quê quán=Đức Hinh- Xuân Mai- Văn Quan, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng dè chi, H4, Gia Lai, Vị trí mộ=(37-03)09 NTD1 Mộ 15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28754 (số thứ tự 1048331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Liên Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Liên Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyết
  2. Hoàng Văn Nồng
  3. Phạm Văn Chắc
  4. Đinh Quang Tường
  5. Nguyễn Đình Tư
  6. Đỗ Văn Diên
  7. Nguyễn Đình Hữu
  8. Nguyễn Văn Thuận
  9. Phạm Đình Phụng
  10. Nguyễn Quốc Vinh
  11. Đặng Hồng Phong