Nguyễn Đình Hữu

Năm sinh1950
Quê quánXuân Thắng- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/8/1974
Nơi hy sinhLàng Dè Chi, xã 7, h4, Gia Lai
Vị trí mộ (37-03)09 NT D1 mộ số 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047162]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hữu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27243, Quê quán=Xuân Thắng- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dè Chi, xã 7, h4, Gia Lai, Vị trí mộ=(37-03)09 NT D1 mộ số 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27585 (số thứ tự 1047162).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyết
  2. Hoàng Văn Nồng
  3. Phạm Văn Chắc
  4. Đinh Quang Tường
  5. Nguyễn Đình Tư
  6. Đỗ Văn Diên
  7. Triệu Liên Hiệp
  8. Nguyễn Văn Thuận
  9. Phạm Đình Phụng
  10. Nguyễn Quốc Vinh
  11. Đặng Hồng Phong