Nguyễn Công Chính

Năm sinh1949
Quê quánXóm Ba Lít- Tiểu Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/03/1975
Nơi hy sinhChư Cúc, Đắc Lắc
Vị trí mộ Chư Cúc, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048034]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/03/1975, Quê quán=Xóm Ba Lít- Tiểu Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Cúc, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Chư Cúc, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28457 (số thứ tự 1048034).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Trường
  2. Trịnh Thúc Hồng
  3. Bùi Thiện Thiêm
  4. Nguyễn Văn Việt
  5. Vũ Quang Chiến
  6. Nguyễn Văn Hạ
  7. Cụt Văn Chiến
  8. Nguyễn Đức Tự
  9. Ngô Văn Côi
  10. Hà Như Liêm
  11. Trần Thanh Lũng
  12. Đỗ Mạnh Hồng
  13. Trần Văn Thái
  14. Cao Xuân Thủy
  15. Vũ Văn Chiến