Hà Văn Trường

Năm sinh1952
Quê quánThái Sơn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/03/1975
Nơi hy sinhCheo Reo, Phú Bổn
Vị trí mộ (76-15)05 nghĩa trang E1 F320 mảnh Cheo Reo hàng 2 m1 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044115]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Trường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/03/1975, Quê quán=Thái Sơn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cheo Reo, Phú Bổn, Vị trí mộ=(76-15)05 nghĩa trang E1 F320 mảnh Cheo Reo hàng 2 m1 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24538 (số thứ tự 1044115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Thúc Hồng
  2. Bùi Thiện Thiêm
  3. Nguyễn Văn Việt
  4. Vũ Quang Chiến
  5. Nguyễn Văn Hạ
  6. Cụt Văn Chiến
  7. Nguyễn Công Chính
  8. Nguyễn Đức Tự
  9. Ngô Văn Côi
  10. Hà Như Liêm
  11. Trần Thanh Lũng
  12. Đỗ Mạnh Hồng
  13. Trần Văn Thái
  14. Cao Xuân Thủy
  15. Vũ Văn Chiến