Phạm Văn Lai

Năm sinh1950
Quê quánTrung Thái Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (21-76)08 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047577]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lai, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/01/1973, Quê quán=Trung Thái Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(21-76)08 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28000 (số thứ tự 1047577).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 31/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Tiến Chuyền
  3. Nguyễn Hữu Tửu
  4. Đinh Công Đà
  5. Nguyễn Tiến Truyền
  6. Nguyễn Trọng Hạnh
  7. Phạm Ngọc Quyết
  8. Hoàng Văn Báo
  9. Triệu Văn Lưu
  10. Đặng Văn Thịnh
  11. Hoàng Văn Bột
  12. Hoàng Văn Do
  13. Đỗ Văn Chủ
  14. Nguyễn Văn Đạt
  15. Trần Văn Khiêu
  16. Trịnh Công Thức
  17. Đặng Huy Điểu
  18. Vũ Công Kiên
  19. Đồng Văn Hòa