Phạm Ngọc Quyết

Năm sinh1952
Quê quánCao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (21-78)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043001]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Quyết, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=31/01/1973, Quê quán=Cao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(21-78)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23424 (số thứ tự 1043001).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 31/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Tiến Chuyền
  3. Nguyễn Hữu Tửu
  4. Đinh Công Đà
  5. Nguyễn Tiến Truyền
  6. Nguyễn Trọng Hạnh
  7. Hoàng Văn Báo
  8. Triệu Văn Lưu
  9. Đặng Văn Thịnh
  10. Hoàng Văn Bột
  11. Hoàng Văn Do
  12. Đỗ Văn Chủ
  13. Nguyễn Văn Đạt
  14. Trần Văn Khiêu
  15. Trịnh Công Thức
  16. Đặng Huy Điểu
  17. Vũ Công Kiên
  18. Đồng Văn Hòa
  19. Phạm Văn Lai