Trịnh Đức Dục

Năm sinh1937
Quê quánCần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/06/1969
Nơi hy sinhKhu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Tại khu 6, Tỉnh Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047377]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Dục, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=22/06/1969, Quê quán=Cần Mơ- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại khu 6, Tỉnh Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27800 (số thứ tự 1047377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Tháp
  2. Hoàng Văn Thêm
  3. Nguyễn Văn Sảo
  4. Nguyễn Quốc Tàu
  5. Phạm Huy Thiệu
  6. Vũ Đình Dinh
  7. Nguyễn Thiện Lan
  8. Quách Văn Tư
  9. Nguyễn Công Định
  10. Vũ Đức Dục
  11. Nguyễn Xuân Khoanh
  12. Nguyễn Đình Tưởng
  13. Hà Văn Nồng
  14. Phạm Văn Giỏi