Hà Văn Nồng

Năm sinh1948
Quê quánChòm Lâu- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/06/1969
Nơi hy sinhĐồi 864, Plây Cần
Vị trí mộ (27-86)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047367]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nồng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/06/1969, Quê quán=Chòm Lâu- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 864, Plây Cần, Vị trí mộ=(27-86)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27790 (số thứ tự 1047367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Nồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 22/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Tháp
  2. Hoàng Văn Thêm
  3. Nguyễn Văn Sảo
  4. Nguyễn Quốc Tàu
  5. Phạm Huy Thiệu
  6. Vũ Đình Dinh
  7. Nguyễn Thiện Lan
  8. Quách Văn Tư
  9. Nguyễn Công Định
  10. Vũ Đức Dục
  11. Nguyễn Xuân Khoanh
  12. Nguyễn Đình Tưởng
  13. Phạm Văn Giỏi
  14. Trịnh Đức Dục