Lê Hồng Bích

Năm sinh1949
Quê quánCát Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/5/1969
Nơi hy sinhCây Si Ha Na H6, Gia Lai
Vị trí mộ (19-16)06 25/1000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047290]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Bích, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25327, Quê quán=Cát Vân- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cây Si Ha Na H6, Gia Lai, Vị trí mộ=(19-16)06 25/1000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27713 (số thứ tự 1047290).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Anh Vinh sinh 1942 · Văn Xá- Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Đinh Văn Chiến sinh 1944 · Hạ Minh- Xuân Trường- Xuân Ngọc- Nam Hà
  3. Phạm Văn Phình sinh 1949 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Lưu Văn Vĩnh sinh 1946 · Tổ 1 Khối 23- Đống Đa- Hà Nội
  5. Nguyễn Xuân Hoạt sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thạch Trung- Thạch Hà
  6. Lý Quốc Toàn sinh 1945 · Văn Mùng- Văn Quan
  7. Phạm Văn Mùi sinh 1946 · Tiến Thành- Ỷ la- Yên Sơn-
  8. Nguyễn Văn Quân sinh 1949 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Nguyễn Công Đoàn sinh 1948 · Khả Liễn- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Phạm Xuân Hoàn sinh 1948 · Sơn Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Hoan sinh 1950 · Quế Phương- Bình Tân- Kim Thành- Hải Hưng